trâu ngựa

  1. Kiếp tôi tớ vất vả: Làm thân trâu ngựa đền nghì trúc mai (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trâu ngựa"

trâu ngựa
Một người nông dân chăm sóc đàn trâu ngựa trên cánh đồng.